белый
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Nga
[sửa] Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
[sửa] Tính từ
белый
- Trắng, bạch.
- белый воротничок — cổ áo trắng
- в знач. сущ. м. — (светлокожкий) người da trắng
- в знач. сущ. м. — (белогвардеец) [tên] bạch vệ
- в знач. сущ. мн.: — белые — (в шахматах) — quân trắng, bên trắng
- белые стихи — thơ không vần
- средь белыйа дня — giữa ban ngày ban mặt, giữa thanh thiên bạch nhật
- белая горячка — [chứng] rối loạn tinh thần do nghiện rượu
- белый хлеб — bánh mì trắng
- белое вино — rượu vang trắng
- белые пятна — [những] chỗ hổng, vấn đề chưa nghiên cứu kỹ, việc còn bỏ trống
- белая ворона — người khác thường, người lạc lõng
- белый билет — giấy miễn quân dịch
- принимать белое за чёрное — lẫn lộn trắng đen
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)