bạch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɐ̰ːʔʲk˨˩ | ɓɐ̰ːt˨˨ | ɓɐːt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɐːʲk˨˨ | ɓɐ̰ːʲk˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bạch”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
bạch
[sửa] Động từ
bạch
- (Cũ) . Bày tỏ, nói (với người trên).
- Ăn chưa sạch, bạch chưa thông. (tục ngữ)
- Thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư).
- Bạch sư cụ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.