братство

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

братство gt

  1. (содружество) [sự, tình, khối] đoàn kết anh em, hữu ái, huynh đệ, cộng đồng.
    братство народов — [sự, tình] đoàn kết các dân tộc, hữu ái giữa các dân tộc
  2. (общество) hội, đồng chí hội.

Tham khảo[sửa]