cộng đồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Danh từ[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰ʔwŋ˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ kə̰wŋ˨˨ ɗəwŋ˧˧ kəwŋ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˨˨ ɗəwŋ˧˧ kə̰wŋ˨˨ ɗəwŋ˧˧

Danh từ[sửa]

cộng đồng

  1. Một nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.
    cộng đồng người Việt hải ngoại (Việt kiều)
    Cộng đồng Than Thép châu Âu

Dịch[sửa]