вера

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

вера gc

  1. (Lòng, niềm) Tin, tin tưởng.
    вера в успех дела — lòng tin ở thắng lợi của sự nghiệp
    вера в человека — lòng tin ở con người
  2. (религия) tín ngưỡng, tôn giáo, đạo.
  3. (thông tục) (доверие) [lòng, sự] tin cậy, tín mộ, tín nhiệm.
    принять что-л. на веру — công nhận điều gì đúng mà không cần bằng chứng
    служить верой и правдой — một lòng một dạ phục vụ

Tham khảo[sửa]