вместо

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Giới từ[sửa]

вместо (,(Р))

  1. Thay cho, thay vào, thế cho, thay, thế, thay vào chỗ, thế vào chỗ.
    вместо того, чтобы... — đáng lẽ...
    я не поеду, а вместо меня поедет он — tôi không đi, anh ấy đi thay tôi (đi thế cho tôi)
    работать вместо кого-л. — làm thay (làm thế) cho ai

Tham khảo[sửa]