thay
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɐj˧˧ | tʰɐj˧˥ | tʰɐj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɐj˧˥ | tʰɐj˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
thay
- Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
- Thay bút chì bằng bút bi.
- Không có mật ong thì lấy đường mà thay.
- Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng.
- Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng.
- Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.
- Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.
- Thương thay cũng một kiếp người,.
- Hại thay mang lấy sắc tài làm chi (Truyện Kiều)
- Vẻ vang thay.
- !
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Mường
[sửa] Danh từ
thay
- Tay.