thay

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

thay

  1. Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
    Thay bút chì bằng bút bi.
    Không có mật ong thì lấy đường mà thay.
    Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng.
  2. Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng.
    Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.
  3. Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.
    Thương thay cũng một kiếp người,.
    Hại thay mang lấy sắc tài làm chi (Truyện Kiều)
    Vẻ vang thay.
    !

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác