возвращать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

возвращать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: возвратить) ‚(В)

  1. (отдавать) trả lại, hoàn lại.
  2. (вновь обретать) hồi phục, làm hồi lại, làm tái lại, làm... trở lại.
    возратить здоровье — làm hồi sức, hồi phục sức khỏe, làm sức khỏe bình phục
    возратить зрение — làm hồi lại thị giác, hồi phục thị giác
    возратить силы — làm hồi sức, hồi phục sức lực, làm sức lực hồi phục
  3. (заставить вернуться) làm cho... trở về, bắt... trở lại.
  4. .
    возратить кого-л. к жизни — hồi sinh cho ai, làm ai sống lại, cứu ai sống lại

Tham khảo[sửa]