глотка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

глотка gc

  1. (анам.) Hầu, yết hầu.
  2. (thông tục) (горло) họng, cổ họng.
    орать во всю глоткау — kêu vỡ họng, rống họng lên
    заткнуть кому-л. глоткау — bịt mồm, khóa miệng
    не лезть в глоткау — không nuốt được

Tham khảo[sửa]