hầu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɜ̤w˨˩ | hɜw˧˧ | hɜw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɜw˧˧ | |||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hầu”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
hầu
- Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.
- Bóp hầu bóp họng.
- Con khỉ.
- Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.
- Được phong tước hầu.
- Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.
- Con hầu.
- Nàng hầu.
[sửa] Phó từ
hầu
[sửa] Động từ
hầu
- Phục dịch cho người bề trên, cho chủ.
- Kẻ hầu người hạ.
- Lính hầu.
- Đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử.
- Các hương mục vào hầu quan lớn.
- Bị gọi ra hầu toà.
- Chịu làm một việc gì cho vui lòng người khác.
- Hầu chuyện.
- Xin hầu cụ một ván bài.
- Mong thực hiện được điều gì đó, thường rất khó.
- Hắn cố gắng hết sức trong mọi công việc hầu được chủ tin dùng .
- Họ phải bằng mọi cách để thanh toán nợ cho khách hàng hầu lấy lại lòng tin, sự tín nhiệm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.