hầu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hầu”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
hầu
- Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.
- Bóp hầu bóp họng.
- Con khỉ.
- Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.
- Được phong tước hầu.
- Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.
- Con hầu.
- Nàng hầu.
Phó từ
hầu
Động từ
hầu
- Phục dịch cho người bề trên, cho chủ.
- Kẻ hầu người hạ.
- Lính hầu.
- Đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử.
- Các hương mục vào hầu quan lớn.
- Bị gọi ra hầu toà.
- Chịu làm một việc gì cho vui lòng người khác.
- Hầu chuyện.
- Xin hầu cụ một ván bài.
- Mong thực hiện được điều gì đó, thường rất khó.
- Hắn cố gắng hết sức trong mọi công việc hầu được chủ tin dùng .
- Họ phải bằng mọi cách để thanh toán nợ cho khách hàng hầu lấy lại lòng tin, sự tín nhiệm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.