доверять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

доверять Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: доверить)

  1. (Д) (верить) tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tin, tin tưởng.
  2. (В Д) (поручать) giao... [cho], giao phó, ký thác, ủy thác
  3. (сообщать) cho... biết.
    доверять кому-л. свего ребёнка — giao phó con mình cho ai
    доверять кому-л. тайну — cho ai biết chuyện bí mật

Tham khảo[sửa]