giao
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːw˧˧ | jaːw˧˥ | jaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːw˧˥ | ɟaːw˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “giao”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
giao
Động từ [sửa]
giao
- Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.
- Hai đường thẳng giao nhau.
- Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.
- Đưa cho để nhận lấy và chịu trách nhiệm.
- Giao hàng.
- Giao việc.
- Hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.