giao

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

giao

  1. Tập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.

Động từ

giao

  1. Gặp nhau ở một điểm, trên hai hướng khác nhau; cắt nhau.
    Hai đường thẳng giao nhau.
    Cành lá giao nhau kết thành tán rộng.
  2. Đưa cho để nhận lấychịu trách nhiệm.
    Giao hàng.
    Giao việc.
    Hoàn thành nhiệm vụ được giao.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.