зависимость
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
зависимость gc
- (зависимое положение) [cảnh, địa vị, tình trạng] phụ thuộc, lệ thuộc.
- находиться в зависимости от кого-л. — bị phụ thuộc vào ai
- (обусловленность) [sự] phụ thuộc, lệ thuộc, tùy thuộc.
- в зависимости от... — tùy theo, tùy ở, tùy
- в зависимости от обстоятельств — tùy [theo] hoàn cảnh
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)