искусственный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

искусственный

  1. Nhân tạo; (фальшивый) giả.
    искусственное орошение — [sự] tưới nhân tạo
    искусственное питание — [sự] ăn uống nhân tạo
    искусственные цветы — hoa giả
    искусственные зубы — răng giả
  2. (притворный) giả tạo, không tự nhiên, không thành thật, gượng, gượng ép.
    искусственная улыбка — nụ cười gượng (không tự nhiên)

Tham khảo[sửa]