караван

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

караван

  1. Đoàn súc vật vận chuyển, thương đoàn, (qua sa mạc).
  2. (мор.) Đoàn tàu thủy, đoàn tàu buôn, thương đội.

Tham khảo[sửa]