круглый

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

круглый

  1. Tròn, tròn trặn, tròn trĩnh, tròn trịa.
  2. (толстый) béo, béo tròn, béo quay, béo ú.
  3. (целый, весь) toàn bộ, suốt, cả.
    круглый год — quanh năm, suốt [cả] năm, quanh năm suốt tháng
    круглые сутки — suốt ngày đêm
  4. (совершенный) hoàn toàn.
    круглый дурак — hoàn toàn ngốc
    круглый невежда — [đồ] dốt đặc, dốt có chuôi, dốt đặc cán mai
    круглый отличник — học sinh ưu tú, học sinh được toàn điểm ưu
    учитьс на круглые пятёрки — học được toàn điểm năm
    круглый сирота — mồ coi cả bố lẫn mẹ
    круглые скобки — dấu ngoặc [tròn
    круглая сумма — số tiền lớn, tiền nhiều
    круглым счётом — tính chẵn, tính tròn lại, tính số tròn
    для круглого счёта, в круглыйых цыфрах — vứt số lẻ để tính cho chẵn
    делать круглые глаза — trố mắt tròn xoe, xoe tròn đôi mắt, tròn mắt

Tham khảo[sửa]