круглый
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
круглый
- Tròn, tròn trặn, tròn trĩnh, tròn trịa.
- (толстый) béo, béo tròn, béo quay, béo ú.
- (целый, весь) toàn bộ, suốt, cả.
- круглый год — quanh năm, suốt [cả] năm, quanh năm suốt tháng
- круглые сутки — suốt ngày đêm
- (совершенный) hoàn toàn.
- круглый дурак — hoàn toàn ngốc
- круглый невежда — [đồ] dốt đặc, dốt có chuôi, dốt đặc cán mai
- круглый отличник — học sinh ưu tú, học sinh được toàn điểm ưu
- учитьс на круглые пятёрки — học được toàn điểm năm
- круглый сирота — mồ coi cả bố lẫn mẹ
- круглые скобки — dấu ngoặc [tròn
- круглая сумма — số tiền lớn, tiền nhiều
- круглым счётом — tính chẵn, tính tròn lại, tính số tròn
- для круглого счёта, в круглыйых цыфрах — vứt số lẻ để tính cho chẵn
- делать круглые глаза — trố mắt tròn xoe, xoe tròn đôi mắt, tròn mắt
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)