монтаж
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
монтаж gđ
-
- тех. — [sự] lắp ráp, lắp máy, lắp, ráp
- монтаж электростанции — [sự] lắp ráp nhà máy điện
- (фильм, произведение и т. п. ) [sự] chắp, ghép, lắp, thu xếp, sắp đặt, mông-ta-giơ.
- литературный монтаж — [sự] chắp ghép văn chương
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)