sắp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
sắp
Phó từ
sắp
Động từ
sắp
- Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.
- Sắp chữ.
- Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.
- Sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm.
- Sắp sách vở đi học.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.