sắp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

sắp

  1. Đphg.
  2. Bọn.
    Sắp trẻ.
    Sắp lâu la.
    Sắp côn đồ.
  3. Lớp, đợt.
    Ăn từng sắp.
    Đánh một sắp.

Phó từ

sắp

  1. Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây.
    Trời sắp sáng .
    Cháu sắp đến tuổi đi học.

Động từ

sắp

  1. Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.
    Sắp chữ.
  2. Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.
    Sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm.
    Sắp sách vở đi học.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.