обратный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

обратный

  1. (Trở) Lại, về, lui.
    в обратныйом направлении — hướng ngược trở lại
    обратный ход — đi lui, đi trở lại
    обратный путь — đường về, đường trở về, đường lui
    обратный поезд — tàu trở về (trở lui)
  2. (противоположный) ngược lại, trái lại.
    обратный смысл — ý kiến ngược lại (trái lại)
    в обратныйом порядке — theo thứ tự ngược lại
  3. (оборотный) trái sau.
    обратная сторона — mặt trái, mặt sau
  4. (мат.) Ngược, nghịch, đảo.
    обратная пропорциональнось — [tính] tỷ lệ nghịch, tỷ lệ ngược
    обратный адрес — địa chỉ người gửi
    обратный билет — vé khứ hồi, vé đi và về
    обратнаясилазаконаюр. — hiệu lực hồi tố của [đạo] luật, hiệu lực trở về trước của luật

Tham khảo[sửa]