lui

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
luj˧˧ luj˧˥ luj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luj˧˥ luj˧˥˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Xem thêm [sửa]

    1. Ngược trở lại nơi hoặc thời điểm xuất phát.
      Lui quân.
      Lui trở lại vài năm.
    2. Giảm, có xu hướng trở lại bình thường.
      Cơn sốt đã lui.
    3. Lùi.
      Cuộc họp tạm lui vài ngày nữa.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.