ордер
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
ордер gđ
- (мн. ордера ) (документ) lệnh, trát, phiếu.
- ордер на арест — lệnh bắt giữ, trát bắt giam, câu phiếu
- ордер на жилплощадь — lệnh (phiếu) cấp nhà ở
- приходный ордер — lệnh thu
- расходный ордер — lệnh chi
- (мн. ордеры и ордера ) архит. thức [kiến trúc].
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)