ордер

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

ордер

  1. (мн. ордера ) (документ) lệnh, trát, phiếu.
    ордер на арест — lệnh bắt giữ, trát bắt giam, câu phiếu
    ордер на жилплощадь — lệnh (phiếu) cấp nhà ở
    приходный ордер — lệnh thu
    расходный ордер — lệnh chi
  2. (мн. ордеры и ордера ) архит. thức [kiến trúc].

Tham khảo[sửa]