thức

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

thức

  1. tình trạng không ngủ.
    Thức lâu mới biết đêm dài. (tục ngữ)
  2. Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc.
    Ra phố mua thức ăn, thức mặc.
  3. Vẻ (cũ).
    Khói.
    Cam.
    Toàn mờ mịt thức mây (Chp
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.