предавать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-13b

предавать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: предать) ,(В))

  1. (изменять) phản bội, bội phản, phản lại, phản.
    (подвергать чему-л.):предавать кого-л. суду — truy tố ai, đưa ai ra tòa [án]
  2. .
    предавать забвению что-л. — quên bẵng cái gì
    предавать кого-л. земле — chôn cất (an áng, mai táng) ai
    предавать огню — đốt cháy, thiêu hủy
    предать город огню и мечу — dìm thành phố trong máu và lửa

Tham khảo[sửa]