phản bội

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

phản bội

  1. Hành động chống lại quyền lợi của cái nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọngbảo vệ, của người điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏimình lòng trung thành tuyệt đối.
    Phản bội.
    Tổ quốc.
    Phản bội nhân dân.
    Phản bội tình yêu.

Dịch

Tham khảo