phản bội
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Định nghĩa
phản bội
- Hành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối.
- Phản bội.
- Tổ quốc.
- Phản bội nhân dân.
- Phản bội tình yêu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)