продавать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-13b

продавать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: продать) ,(В))

  1. Bán, nhượng, để.
    продавать что-л. дёшево — bán (nhượng, để) rẻ cái gì
    продавать что-л. кому-л. — bán cái gì cho ai
    продавать что-л. в кредит — bán chịu cái gì [cho trả dần]
    продавать что-л. за наличный расчёт — bán cái gì theo lối trả tiền mặt
    продавать что-л. оптом — bán buôn cái gì
    продавать что-л. в розницу — bán lẻ cái gì
  2. (предавать) bán, bán rẻ, phản bội.

Tham khảo[sửa]