пыль
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Nga [sửa]
Danh từ [sửa]
пыль gc
- Bụi, bụi bặml (водяная) hạt nước li tính, mưa bụi.
- выбивать пыль из чего-л. — đập bụi (giũ bụi) cho cái gì, đập (giũ) cái gì cho sạch bụi
- быть в пыли — phủ đầy bụi
- пускать — 0 в глаза~ — hư trương thanh thế, lòe bịp, nói mẽ, khoe khoang lừa dối
- космическая пыль — bụi vũ trụ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)