соперник
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
соперник gđ
- (Người, kẻ) Đối thủ, địch thủ, đối phương, kình địch; (в спорте тж. ) đấu thủ; (в любви) [người] tình địch; (конкурент) người cạnh tranh.
- не иметь соперникков — vô song, vô địch, không ai sánh tày, có một không hai
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)