соперник

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

соперник

  1. (Người, kẻ) Đối thủ, địch thủ, đối phương, kình địch; (в спорте тж. ) đấu thủ; (в любви) [người] tình địch; (конкурент) người cạnh tranh.
    не иметь соперникков — vô song, vô địch, không ai sánh tày, có một không hai

Tham khảo[sửa]