сохнуть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

сохнуть Hoàn thành (, 3a)

  1. Khô đi, khô dần, khô.
    бельё сохло — quần áo đang phơi khô
  2. (пересыхать) [bị] khô cạn, khô khốc, khô không khốc.
  3. (испаряться) khô.
    краска сохнет — son khô dần
  4. (вянуть) khô héo.
    перен. (thông tục) — (худеть, чахнуть) — héo hon, mòn mỏi, gầy mòn, khô héo, suy yếu, yếu đi; (по П) — (страдать от любви тж.) — đau khổ, tương tư
    сохнуть от тоски — héo hon (mòn mỏi, gầy mòn) vì buồn rầu, buồn héo hon

Tham khảo[sửa]