dần

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dần

  1. hiệu thứ ba trong mười hai chi.
    Tí sửu dần mão.
    Giờ dần:.
    Thời gian từ ba giờ đến sớm mai. (ca dao)
    Tuổi dần.
    Tuổi một người sinh vào năm dần:.
    Tuổi dần là tuổi cầm tinh con hổ.

Động từ

dần

  1. Đập nhiều lần để cho mềm ra.
    Dần miếng thịt bò
  2. Đánh thật đau (thtục).
    Dần cho nó một trận.
    Năm canh khúc ruột như dần cả năm. (cd) đau như dần
  3. Tiếc quá.
    Mất cái đồng hồ, đau như dần
  4. Đau khổ về tinh thần.
    Càng nghe mụ nói, càng đau như dần (Truyện Kiều)
  5. Trgt. Từng ít một; Từng bước một.
    Công nợ trả dần, cháo nóng húp quanh. (tục ngữ)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác