способный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
способный
- (к Д, на В) có khả năng, có năng lực, có sức, có thể.
- способный к труду — có khả năng (có năng lực, có sức, có thể) lao động
- способный на жертвы — có thể (sẵn sàng) hy sinh
- он способныйен работать день и ночь — nó có thể làm việc cả ngày liền đêm
- он способныйен на всё — nó không từ một thủ đoạn nào cả
- (одарённый) có năng khiếu, có năng lực, có tài năng, có tài.
- способный студент — người sinh viên có năng khiếu (có năng lực, có tài năng, có tài)
- способная девочка — cô bé giỏi (có tài)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)