способный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

способный

  1. (к Д, на В) có khả năng, có năng lực, có sức, có thể.
    способный к труду — có khả năng (có năng lực, có sức, có thể) lao động
    способный на жертвы — có thể (sẵn sàng) hy sinh
    он способныйен работать день и ночь — nó có thể làm việc cả ngày liền đêm
    он способныйен на всё — nó không từ một thủ đoạn nào cả
  2. (одарённый) có năng khiếu, có năng lực, có tài năng, có tài.
    способный студент — người sinh viên có năng khiếu (có năng lực, có tài năng, có tài)
    способная девочка — cô bé giỏi (có tài)

Tham khảo[sửa]