странный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

странный

  1. Lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục, kỳ quặc.
    странный вы человек! — anh là một con người kỳ cục thật!, anh là một người lạ lùng thay!
    мне кажется странныйым, что... — tôi thấy kỳ lạ là..., tôi cảm thấy lạ lùng rằng...; самое странное в этом то, что... — điều lạ lùng (kỳ lạ, kỳ quặc) nhất trong việc này là...
    странное делов знач. вводн. сл. — lạ thật, quái thật, kỳ thật, lạ nhỉ, quái nhỉ, kỳ nhỉ, sao lạ thể nhỉ
    странное дело, я этого не заметил — lạ thật (quái thật, kỳ thật, lạ nhỉ, quái nhỉ, kỳ nhỉ), tôi đã không nhận thấy điều đó

Tham khảo[sửa]