kì
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ kỳ)
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “kì”
|
|
Phồn thể
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
kì, kỳ
- Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc.
- Kì sinh nở.
- Kì lương.
- Thời gian qui định trước.
- Kì họp Quốc hội.
- Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.
- Kì trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy.
- Kì này tôi bận soạn giáo trình.
- Kì sau anh nhớ mua giùm quyển sách ấy.
- Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy.
- Động cơ bốn kì.
- Miền địa lí đã qui định.
- Bọn xâm lược chiếm ba kì của ta (Hồ Chí Minh)
Từ dẫn xuất
- kì ảo
- kì binh
- kì công
- kì cùng
- kì cựu
- kì dị
- kì diệu
- kì đà
- kì đài
- kì giông
- kì hạn
- kì hào
- kì khôi
- kì khu
- kì lạ
- kì lão
- kì lân
- kì mục
- kì ngộ
- kì nhông
- kì phiếu
- kì phùng địch thủ
- kì quan
- kì quặc
- kì tài
- kì tập
- kì thật
- kì thị
- kì thủ
- kì thú
- kì thuỷ
- kì thực
- kì tích
- kì tình
- kì vĩ
- kì vọng
- kì yên
Tính từ
kì, kỳ
- Lạ lùng.
- Làm như thế kì quá.
Từ dẫn xuất
Động từ
kì, kỳ
- Cọ vào da cho ra ghét.
- Rửa mặt phải kì xát vài ba lần mới sạch (Hồ Chí Minh)
Phó từ
kì, kỳ trgt.
- Đến mức.
- Đã làm việc gì cũng kì cho đến thật đẹp, thật xong, thật tốt (Hoàng Đạo Thúy)
- Hăng hái làm cho kì được (Hồ Chí Minh)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.