Từ điển mở Wiktionary

(Đổi hướng từ kỳ)
Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

, kỳ

  1. Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc.
    sinh nở.
    lương.
  2. Thời gian qui định trước.
    họp Quốc hội.
  3. Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.
    trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy.
    này tôi bận soạn giáo trình.
    sau anh nhớ mua giùm quyển sách ấy.
  4. Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy.
    Động cơ bốn .
  5. Miền địa lí đã qui định.
    Bọn xâm lược chiếm ba của ta (Hồ Chí Minh)

Từ dẫn xuất

Tính từ

, kỳ

  1. Lạ lùng.
    Làm như thế quá.

Từ dẫn xuất

Động từ

, kỳ

  1. Cọ vào da cho ra ghét.
    Rửa mặt phải xát vài ba lần mới sạch (Hồ Chí Minh)

Phó từ

, kỳ trgt.

  1. Đến mức.
    Đã làm việc gì cũng cho đến thật đẹp, thật xong, thật tốt (Hoàng Đạo Thúy)
    Hăng hái làm cho được (Hồ Chí Minh)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác