уклоняться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

уклоняться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: уклониться) ‚(от Р)

  1. (отстраняться) né tránh, , tránh.
    уклоняться от удара — né tránh đòn
    перен. — (избегать) lẩn tránh, lảng tránh, trốn tránh, tránh né, tránh
    он уклонятьсяяеться встречи со мной — nó tránh gặp tôi, anh ấy lánh gặp mặt tôi, hắn tránh mặt mình
    уклоняться от ответственности — trốn tránh trách nhiệm
    уклоняться от ответа — tránh trả lời, lảng tránh việc trả lời
  2. (щтпрежнего пути) đi lệch, đi chệch, đi sai.
    крейсер уклонился от заданого курса — [chiếc] tuần dương hạm đi chệch đường đã đề ra
    перен. — (отвлекаться) đi lạc
    уклоняться от темы — đi lạc đề, lạc đề

Tham khảo[sửa]