уменьшать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

уменьшать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: уменьшить))

  1. Làm nhỏ bớt, giảm nhỏ, giảm bớt, giảm thiểu, giảm, bớt; (снижать) rút bớt, hạ thấp.
    уменьшать расходы — giảm chi, giảm bớt chi tiêu
    уменьшать скорость — giảm [bớt] tốc độ

Tham khảo[sửa]