侄
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 侄 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 人 + 6 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+4F84 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 질
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
侄
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 侄 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̰ʔt˨˩ ʨət˧˥ | ɗiə̰k˨˨ tʂə̰k˩˧ | ɗiək˨˩˨ tʂək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiət˨˨ tʂət˩˩ | ɗiə̰t˨˨ tʂət˩˩ | ɗiə̰t˨˨ tʂə̰t˩˧ | |