cháu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaw˧˥ ʨa̰w˩˧ ʨaw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaw˩˩ ʨa̰w˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

cháu

  1. người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi).

Từ dẫn xuất[sửa]

  • cháu nội: người thuộc đời thứ 3 kể từ đời lấy làm gốc,mà có quan hệ huyết thống theo người đàn ông (phụ hệ).
  • cháu ngoại
  • cháu họ: người trong cùng họ,có thứ bậc thấp hơn người gọi.

Dịch[sửa]

Đại từ[sửa]

cháu

  1. đại từ nhân xưng chỉ về mình khi nói với người nhiều tuổi hơn mình (chênh lệch từ khoảng 20 tuổi trở lên); hoặc mình là cháu của người đó theo quan hệ nêu trên.
  2. đại từ nhân xưng chỉ về người khác khi người đó là cháu mình (theo quan hệ nêu trên); hay khi người đó nhỏ tuổi hơn mình (chênh lệch từ khoảng 20 tuổi trở lên).

Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)