Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
厶

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 厶 trong lịch sử
Tiểu triện
厶-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

  1. Cá nhân.
  2. Bí mật.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

cá nhân
bí mật

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

khư,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧˧˧ kʰɨ˧˥˧˥ kʰɨ˧˧˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥˧˥ ˧˥˧˧˥˧