tiếng Tây Ban Nha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiɜŋ˧˥ tɜj˧˧ ɓɐːn˧˧ ɲɐː˧˧ tiɜ̰ŋ˩˧ tɜj˧˥ ɓɐːŋ˧˥ ɲɐː˧˥ tiɜŋ˧˥ tɜj˧˧ ɓɐːŋ˧˧ ɲɐː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiɜŋ˩˩ tɜj˧˥ ɓɐːn˧˥ ɲɐː˧˥ tiɜ̰ŋ˩˧ tɜj˧˥˧ ɓɐːn˧˥˧ ɲɐː˧˥˧

[sửa] Danh từ

tiếng Tây Ban Nha, tiếng Tây-ban-nha

  1. Ngôn ngữ bắt đầunước Tây Ban Nhahiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Dịch

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa