tiếng Tây Ban Nha
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiɜŋ˧˥ tɜj˧˧ ɓɐːn˧˧ ɲɐː˧˧ | tiɜ̰ŋ˩˧ tɜj˧˥ ɓɐːŋ˧˥ ɲɐː˧˥ | tiɜŋ˧˥ tɜj˧˧ ɓɐːŋ˧˧ ɲɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiɜŋ˩˩ tɜj˧˥ ɓɐːn˧˥ ɲɐː˧˥ | tiɜ̰ŋ˩˧ tɜj˧˥˧ ɓɐːn˧˥˧ ɲɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
tiếng Tây Ban Nha, tiếng Tây-ban-nha
- Ngôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.
[sửa] Đồng nghĩa
- tiếng Mễ (từ Mỹ; thông tục)
[sửa] Dịch
- Tiếng Tây Ban Nha: español gđ, castellano gđ