Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
村

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Làng nhỏ; xóm, thôn.

Tính từ[sửa]

  1. Quê mùa, thô lỗ, cục cằn.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">村</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">村</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thon, thuôn, thôn, chôn, chon, thuốn, xóm, thun

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɔn˧˧ tʰuən˧˧ tʰon˧˧ ʨon˧˧ ʨɔn˧˧ tʰuən˧˥ sɔm˧˥ tʰun˧˧ tʰɔŋ˧˥ tʰuəŋ˧˥ tʰoŋ˧˥ ʨoŋ˧˥ ʨɔŋ˧˥ tʰuəŋ˩˧ sɔ̰m˩˧ tʰuŋ˧˥ tʰɔŋ˧˧ tʰuəŋ˧˧ tʰoŋ˧˧ ʨoŋ˧˧ ʨɔŋ˧˧ tʰuəŋ˧˥ sɔm˧˥ tʰuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɔn˧˥ tʰuən˧˥ tʰon˧˥ ʨon˧˥ ʨɔn˧˥ tʰuən˩˩ sɔm˩˩ tʰun˧˥ tʰɔn˧˥˧ tʰuən˧˥˧ tʰon˧˥˧ ʨon˧˥˧ ʨɔn˧˥˧ tʰuən˩˧ sɔ̰m˩˧ tʰun˧˥˧