橘
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 橘 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 16
- Bộ thủ: 木 + 12 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+6A58 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Bính âm: jú (ju2)
- Phiên âm Hán-Việt: quất
- Chữ Hangul: 귤
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
橘
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 橘 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwit˧˥ kwit˧˥ kwət˧˥ kwat˧˥ kwïk˧˥ kwə̤ŋ˨˩ | kwḭk˩˧ kwḭt˩˧ kwə̰k˩˧ kwa̰k˩˧ kwɨ̰t˩˧ kwəŋ˧˧ | wɨt˧˥ wɨt˧˥ wək˧˥ wak˧˥ wɨt˧˥ wəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwit˩˩ kwit˩˩ kwət˩˩ kwat˩˩ kwïk˩˩ kwəŋ˧˧ | kwḭt˩˧ kwḭt˩˧ kwə̰t˩˧ kwa̰t˩˧ kwḭ̈k˩˧ kwəŋ˧˧ | ||