Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Chữ Hán

Thư pháp
王
Kanji (Nhật)
王

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 王 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
王-oracle.svg

thế kỷ 16 TCN – 11 TCN
王-bronze.svg

thế kỷ 11 TCN – 3 TCN
王-bigseal.svg

王-seal.svg


Tiếng Quan Thoại

Chuyển tự

Danh từ

  1. vua, chúa, người cai trị.

Tính từ

  1. thuộc về hoàng gia



Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
ngọc, vướng, vượng, vương
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm