要
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 要 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
| Thư pháp |
|---|
- Số nét: 9
- Bộ thủ: 西 + 3 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+8981 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh:
- Phiên âm Hán-Việt: yếu, yêu
- Bính âm: yào ( yao4)
- Wade-Giles: yao4
[sửa] Từ nguyên
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Tính từ
要
[sửa] Danh từ
要
- sự cần thiết
[sửa] Động từ
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 要 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iɜw˧˧ ɛw˧˧ iɜw˧˥ ɛw˧˥ | iɜw˧˥ ɛw˧˥ iɜ̰w˩˧ ɛ̰w˩˧ | iɜw˧˧ ɛw˧˧ iɜw˧˥ ɛw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| iɜw˧˥ ɛw˧˥ iɜw˩˩ ɛw˩˩ | iɜw˧˥˧ ɛw˧˥˧ iɜ̰w˩˧ ɛ̰w˩˧ | ||