yêu cầu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ˧˧ kə̤w˨˩ | ˧˥ kəw˧˧ | ˧˧ kəw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ˧˥ kəw˧˧ | ˧˥˧ kəw˧˧ | ||
Từ nguyên [sửa]
Danh từ [sửa]
yêu cầu
- Sự đòi hỏi.
- Đối với tác phẩm phải là yêu cầu cao về tư tưởng, yêu cầu về nghệ thuật (Phạm Văn Đồng)
- Đáp ứng yêu cầu của tình hình mới (Phan Văn Khải)
Động từ [sửa]
yêu cầu
- Đòi người ta phải làm gì.
- Thực dân.
- Pháp yêu cầu.
- Mĩ giúp, nhưng lại sợ.
- Mĩ gạt chúng đi (Hồ Chí Minh)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)