Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
辛

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Âm nhạc) Nhạc ja sôi động.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tăn, tân, tơn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tan˧˧ tən˧˧ təːn˧˧ taŋ˧˥ təŋ˧˥ təːŋ˧˥ taŋ˧˧ təŋ˧˧ təːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tan˧˥ tən˧˥ təːn˧˥ tan˧˥˧ tən˧˥˧ təːn˧˥˧