边
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 边 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 6
- Bộ thủ: 辵 + 2 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+8FB9 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Bính âm: biān (bian1)
- Phiên âm Hán-Việt: biên
- Chữ Hangul: 변
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
边
- Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 边 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiən˧˧ vɛn˧˧ ɓen˧˧ | ɓiəŋ˧˥ jɛŋ˧˥ ɓen˧˥ | ɓiəŋ˧˧ jɛŋ˧˧ ɓəːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiən˧˥ vɛn˧˥ ɓen˧˥ | ɓiən˧˥˧ vɛn˧˥˧ ɓen˧˥˧ | ||