边
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 边 | |||
Mục lục |
Chữ Hán
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: biān (bian1)
- Phiên âm Hán-Việt: biên
- Chữ Hangul: 변
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
边
- Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 边 viết theo chữ quốc ngữ |
| biên, ven, bên |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |

