鈉
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 鈉 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 12
- Bộ thủ: 金 + 4 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+9209 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
鈉
- (Hoá học) Natri.
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 鈉 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰ʔt˨˩ ɲṵʔt˨˩ na̰ːʔp˨˩ lṵʔt˨˩ | no̰k˨˨ ɲṵk˨˨ na̰ːp˨˨ lṵk˨˨ | nok˨˩˨ ɲuk˨˩˨ naːp˨˩˨ luk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| not˨˨ ɲut˨˨ naːp˨˨ lut˨˨ | no̰t˨˨ ɲṵt˨˨ na̰ːp˨˨ lṵt˨˨ | ||