rui

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zuj˧˧ ʐuj˧˥ ɹuj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹuj˧˥ ɹuj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

rui

  1. Thanh tre hay gỗ đặt theo chiều dốc của mái nhà để đỡ những cái .

Tham khảo[sửa]