Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Hoá học) Mangan.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

mạnh, mãnh

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ʔjŋ˨˩ maʔajŋ˧˥ ma̰n˨˨ man˧˩˨ man˨˩˨ man˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
majŋ˨˨ ma̰jŋ˩˧ ma̰jŋ˨˨ majŋ˧˩ ma̰jŋ˨˨ ma̰jŋ˨˨