Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán phồn thể

Thư pháp
長

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

  1. Dài.

[sửa] Dịch

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

trưởng, trườn, trường, trượng, tràng, trành

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨɜ̰ŋ˧˩˧ ʨɨɜ̤n˨˩ ʨɨɜ̤ŋ˨˩ ʨɨɜ̰ʔŋ˨˩ ʨɐ̤ːŋ˨˩ ʨɐ̤ːʲŋ˨˩ tʂɨɜŋ˧˩˨ tʂɨɜŋ˧˧ tʂɨɜŋ˧˧ tʂɨɜ̰ŋ˨˨ tʂɐːŋ˧˧ tʂɐːŋ˧˧ tʂɨɜŋ˨˩˦ tʂɨɜŋ˨˩ tʂɨɜŋ˨˩ tʂɨɜŋ˨˩˨ tʂɐːŋ˨˩ tʂɐːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂɨɜŋ˧˩ tʂɨɜn˧˧ tʂɨɜŋ˧˧ tʂɨɜŋ˨˨ tʂɐːŋ˧˧ tʂɐːʲŋ˧˧ tʂɨɜŋ˧˩ tʂɨɜn˧˧ tʂɨɜŋ˧˧ tʂɨɜ̰ŋ˨˨ tʂɐːŋ˧˧ tʂɐːʲŋ˧˧ tʂɨɜ̰ʔŋ˧˩ tʂɨɜn˧˧ tʂɨɜŋ˧˧ tʂɨɜ̰ŋ˨˨ tʂɐːŋ˧˧ tʂɐːʲŋ˧˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa