Nam
Từ điển mở Wiktionary
Xem nam.
Mục lục |
Tiếng Anh
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Từ nguyên
Gọi tắt của Vietnam.
Danh từ riêng
|
Số ít |
Số nhiều |
Nam (không đếm được), ’Nam
- (Từ lóng) Việt Nam, nhất là Chiến tranh Việt Nam.